ibère
/i.bɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ibère nghĩa là Thuộc I-bê-ri.
Nghĩa của ibère
Tính từ
- Thuộc I-bê-ri.
Dạng từ của ibère
| Số nhiều | ibères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ibère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Iberian
- Tính từ Iberian
Câu hỏi thường gặp
ibère nghĩa là gì?
ibère (tính từ) nghĩa là Thuộc I-bê-ri.
ibère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ibère (giọng Pháp chuẩn): /i.bɛʁ/.