ibérique
/i.be.ʁik/ giọng máy của trình duyệt
ibérique nghĩa là bồ đào nha.
Nghĩa của ibérique
Tính từ
- Thuộc Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.
- Péninsule ibériquebán đảo Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
Dạng từ của ibérique
| Số nhiều | ibériques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ibérique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Iberian
Câu hỏi thường gặp
ibérique nghĩa là gì?
ibérique (tính từ) nghĩa là bồ đào nha.
ibérique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ibérique (giọng Pháp chuẩn): /i.be.ʁik/.