icarien
/ikaʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
icarien nghĩa là Thuộc đảo I-ca-ri.
Nghĩa của icarien
Tính từ
- Thuộc đảo I-ca-ri.
- Thuộc i-ca (nhân vật truyền thuyết).
Dạng từ của icarien
| Số nhiều | icariens |
| Giống cái | icarienne |
| Giống cái số nhiều | icariennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với icarien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Icarian
Câu hỏi thường gặp
icarien nghĩa là gì?
icarien (tính từ) nghĩa là Thuộc đảo I-ca-ri.
icarien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của icarien (giọng Pháp chuẩn): /ikaʁjɛ̃/.