ichneumon
danh từ giống đực (m)
/ik.nø.mɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ichneumon nghĩa là tò vò, cầy ăn rắn.
Nghĩa của ichneumon
Danh từ · giống đực
- Động vật học Tò vò.
- Động vật học Cầy ăn rắn.
Dạng từ của ichneumon
Đi với mạo từ: un ichneumon · l'ichneumon
| Số nhiều | ichneumons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ichneumon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ichneumon
Câu hỏi thường gặp
ichneumon nghĩa là gì?
ichneumon (danh từ) nghĩa là tò vò, cầy ăn rắn.
ichneumon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ichneumon (giọng Pháp chuẩn): /ik.nø.mɔ̃/.
ichneumon là giống đực hay giống cái?
ichneumon là danh từ giống đực (dùng với un, le).