imbu
/ɛ̃.by/ giọng máy của trình duyệt
imbu nghĩa là thấm đầy, thấm nhuần.
Nghĩa của imbu
Tính từ
- Thấm đầy, thấm nhuần.
- Esprit imbu de préjugésđầu óc thấm đầy thành kiến
Dạng từ của imbu
| Số nhiều | imbus |
| Giống cái | imbue |
| Giống cái số nhiều | imbues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbu
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ full (of); imbued (with)
Câu hỏi thường gặp
imbu nghĩa là gì?
imbu (tính từ) nghĩa là thấm đầy, thấm nhuần.
imbu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbu (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.by/.