imbrûlé
/ɛ̃bʁyle/ giọng máy của trình duyệt
imbrûlé nghĩa là cháy không hết.
Nghĩa của imbrûlé
Tính từ
- Kỹ thuật Cháy không hết.
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Chất đốt cháy chưa hết.
Dạng từ của imbrûlé
| Số nhiều | imbrûlés |
| Giống cái | imbrûlée |
| Giống cái số nhiều | imbrûlées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbrûlé
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unburnt
Câu hỏi thường gặp
imbrûlé nghĩa là gì?
imbrûlé (tính từ, danh từ) nghĩa là cháy không hết.
imbrûlé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imbrûlé (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃bʁyle/.