TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

iléo-caecal

giọng máy của trình duyệt

iléo-caecal nghĩa là Thuộc ruột hồi tịt.

Nghĩa của iléo-caecal

Tính từ

  1. Thuộc ruột hồi tịt.

Câu hỏi thường gặp

iléo-caecal nghĩa là gì?

iléo-caecal (tính từ) nghĩa là Thuộc ruột hồi tịt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.