imaginatif
/i.ma.ʒi.na.tif/ giọng máy của trình duyệt
imaginatif nghĩa là giàu tưởng tượng, người giàu tưởng tượng.
Nghĩa của imaginatif
Tính từ
- Giàu tưởng tượng.
- Esprit imaginatiftrí giàu tưởng tượng
Danh từ · cả hai giống
- Người giàu tưởng tượng.
Dạng từ của imaginatif
| Số nhiều | imaginatifs |
| Giống cái | imaginative /i.ma.ʒi.na.tiv/ |
| Giống cái số nhiều | imaginatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imaginatif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ imaginative
Câu hỏi thường gặp
imaginatif nghĩa là gì?
imaginatif (tính từ, danh từ) nghĩa là giàu tưởng tượng, người giàu tưởng tượng.
imaginatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imaginatif (giọng Pháp chuẩn): /i.ma.ʒi.na.tif/.