ignominie
danh từ giống cái (f)
/i.ɲɔ.mi.ni/ giọng máy của trình duyệt
ignominie nghĩa là sự ô nhục, điều ô nhục, điều nhục.
Nghĩa của ignominie
Danh từ · giống cái
- Sự ô nhục.
- Điều ô nhục, điều nhục.
- Cet ouvrage est une ignominie pour l'auteurcuốn sách ấy là một điều nhục cho tác giả
Dạng từ của ignominie
Đi với mạo từ: une ignominie · l'ignominie
| Số nhiều | ignominies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignominie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ignominy (great dishonor, shame, or humiliation)
Câu hỏi thường gặp
ignominie nghĩa là gì?
ignominie (danh từ) nghĩa là sự ô nhục, điều ô nhục, điều nhục.
ignominie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignominie (giọng Pháp chuẩn): /i.ɲɔ.mi.ni/.
ignominie là giống đực hay giống cái?
ignominie là danh từ giống cái (dùng với une, la).