imager
imager nghĩa là điểm hình tượng.
Nghĩa của imager
Ngoại động từ
- Điểm hình tượng.
- Imager le langageđiểm hình tượng vào ngôn ngữ, dùng hình tượng trong ngôn ngữ
Chia động từ imager
Hiện tại présent
- j'image
- tu images
- il/elle image
- nous imageons
- vous imagez
- ils/elles imagent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai imagé
- tu as imagé
- il/elle a imagé
- nous avons imagé
- vous avez imagé
- ils/elles ont imagé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'imageais
- tu imageais
- il/elle imageait
- nous imagions
- vous imagiez
- ils/elles imageaient
Tương lai đơn futur simple
- j'imagerai
- tu imageras
- il/elle imagera
- nous imagerons
- vous imagerez
- ils/elles imageront
Điều kiện conditionnel présent
- j'imagerais
- tu imagerais
- il/elle imagerait
- nous imagerions
- vous imageriez
- ils/elles imageraient
Giả định subjonctif présent
- que j'image
- que tu images
- qu'il/elle image
- que nous imagions
- que vous imagiez
- qu'ils/elles imagent
Quá khứ đơn passé simple
- j'imageai
- tu imageas
- il/elle imagea
- nous imageâmes
- vous imageâtes
- ils/elles imagèrent
Mệnh lệnh impératif
- image (tu)
- imageons (nous)
- imagez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với imager
- Approche-toi et regarde bien cette image. Hãy đến gần hơn và xem kỹ bức tranh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13679
- Il est en train de dessiner une image. Ông ấy đang vẽ một bức tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131751
- Elle est belle comme une image. Cô ấy đẹp như tranh ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13580433
- Je n'arrive pas à comprendre comment télécharger une image. Tôi không biết đăng ảnh như thế nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #955572
- Cette image ne me semble pas moche ; au contraire, je pense qu'elle est plutôt jolie. Tôi không thấy bức tranh xấu; ngược lại, tôi còn thấy nó đẹp đấy chứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341292
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to embellish with images
Câu hỏi thường gặp
imager nghĩa là gì?
imager (ngoại động từ) nghĩa là điểm hình tượng.
imager phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của imager (giọng Pháp chuẩn): /i.ma.ʒe/.
Chia động từ imager ở thì hiện tại thế nào?
j'image, tu images, il/elle image, nous imageons, vous imagez, ils/elles imagent.