idiome
danh từ giống đực (m)
/i.djom/ giọng máy của trình duyệt
idiome nghĩa là tiếng nói.
Nghĩa của idiome
Danh từ · giống đực
- Tiếng nói.
- L'idiome françaistiếng Pháp
Dạng từ của idiome
Đi với mạo từ: un idiome · l'idiome
| Số nhiều | idiomes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với idiome
Đồng nghĩa
Họ từ của idiome
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ language; idiom (in the sense of a form of language proper to a folk or region)
Câu hỏi thường gặp
idiome nghĩa là gì?
idiome (danh từ) nghĩa là tiếng nói.
idiome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của idiome (giọng Pháp chuẩn): /i.djom/.
idiome là giống đực hay giống cái?
idiome là danh từ giống đực (dùng với un, le).