iconique
/i.kɔ.nik/ giọng máy của trình duyệt
iconique nghĩa là Thuộc hình (xem image 1).
Nghĩa của iconique
Tính từ
- Thuộc hình (xem image 1).
Dạng từ của iconique
| Số nhiều | iconiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ iconic (as related to iconography); emblematic
Câu hỏi thường gặp
iconique nghĩa là gì?
iconique (tính từ) nghĩa là Thuộc hình (xem image 1).
iconique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iconique (giọng Pháp chuẩn): /i.kɔ.nik/.