ignoble
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/i.ɲɔbl/ giọng máy của trình duyệt
ignoble nghĩa là đê tiện, hèn mạt, ghê tởm.
Nghĩa của ignoble
Tính từ
- Đê tiện, hèn mạt.
- Conduite ignoblehạnh kiểm đê tiện
- Ghê tởm.
- Loques ignoblesquần áo rách rưới ghê tởm
Dạng từ của ignoble
| Số nhiều | ignobles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignoble
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ignoble, not noble; disgusting, repulsive, horrible
Câu hỏi thường gặp
ignoble nghĩa là gì?
ignoble (tính từ) nghĩa là đê tiện, hèn mạt, ghê tởm.
ignoble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignoble (giọng Pháp chuẩn): /i.ɲɔbl/.