ignitron
danh từ giống đực (m)
/iɡ.ni.tʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
ignitron nghĩa là Icnitron.
Nghĩa của ignitron
Danh từ · giống đực
- Điện học Icnitron.
Dạng từ của ignitron
Đi với mạo từ: un ignitron · l'ignitron
| Số nhiều | ignitrons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignitron
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ignitron
Câu hỏi thường gặp
ignitron nghĩa là gì?
ignitron (danh từ) nghĩa là Icnitron.
ignitron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignitron (giọng Pháp chuẩn): /iɡ.ni.tʁɔ̃/.
ignitron là giống đực hay giống cái?
ignitron là danh từ giống đực (dùng với un, le).