beau
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bo/ giọng máy của trình duyệt
beau nghĩa là đẹp, hay, tốt.
Nghĩa của beau
Tính từ
- Đẹp.
- Un bel enfantmột đứa bé đẹp
- Une belle nuitmột đêm đẹp trời
- Hay, tốt; lỗi lạc.
- Belle occasiondịp tốt
- Un beau talentmột tài năng lỗi lạc
- Beau parleurngười nói khéo
- Cao thượng, tao nhã.
- Beaux sentimentstình cảm cao thượng
- Belles manièrescử chỉ tao nhã
- To, to lớn.
- Belle corpulencethân hình to lớn
- Belle fortunetài sản to lớn
- Mỉa mai Tệ hại.
- Un beau menteurmột gã nói láo tệ hại
- Une belle bronchiteviêm phế quản tệ hại
- Giả dối, hão huyền.
- Belles paroleslời giả dối
- Belle promesselời hứa hão huyền
- Nào đó, kia.
- Un beau jourmột ngày kia
- Đúng vào.
- Au beau milieu de la rueđúng vào giữa phố
Dạng từ của beau
| Số nhiều | beaux |
| Giống cái | belle /bɛl/ |
| Giống cái số nhiều | belles |
| Giống đực, đứng trước nguyên âm hoặc h câm | bel |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beau
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của beau
Cụm từ, thành ngữ với beau
- à beau mentir qui vient de loin — xem mentir
- à belles dents — ngon lành; thậm tệ
- Manger à belles dentsăn ngon lành
- Déchirer quelqu'un à belles dentsmạt sát ai thậm tệ
- à la belle étoile — xem étoile
- avoir beau — có cố sức cũng vô ích
- avoir beau jeu — ở trong điều kiện thuận lợi
- au plus beau de — giữa lúc quan trọng nhất, giữa lúc hay nhất
- aussi beau que le jour — đẹp lắm
- beau comme le jour — đẹp vô cùng
- bel esprit — (nghĩa xấu) nhà thông thái hợm mình
- bel et bien — xem bien
- de belle sorte; de la belle manière; de la belle façon — thậm tệ, không nể nang gượng nhẹ
- donner beau jeu — cho điều kiện thuận lợi
- en beau — một cách lạc quan
- être dans de beaux draps — xem drap
- faire la pluie et le beau temps — xem pluie
- il fait beau; il fait beau temps — đẹp trời
- il fera beau quand je ferai cela — đừng hòng tôi làm điều đó
- il y a beau temps — đã lâu rồi
- la belle affaire! — có gì khó! có chi lạ!
- le bel âge — tuổi thanh xuân
- le beau sexe — xem sexe
- le beau monde — xem monde
- mon beau monsieur (ma belle dame) — (mỉa mai) ông thân mến của tôi (bà thân mến của tôi)
- mourir de sa belle mort — chết bình thường
- pour les beaux yeux de — để vừa lòng (ai)
- se faire beau — làm đỏm, làm dáng
- tout beau — thong thả, khoan khoan
- un bel âge — tuổi đã già
Câu ví dụ với beau
- Rien n'est beau que le vrai. Chỉ có sự thật là tốt đẹp.Tatoeba #3295
- Il y a beaucoup de jours où il fait beau en octobre. Tháng 10 có nhiều ngày thời tiết đẹp.Tatoeba #7863547
- Ma langue maternelle est le plus beau cadeau que j'ai reçu de ma mère. Tiếng mẹ đẻ của tôi là món quà đẹp nhất mà tôi nhận được từ mẹ tôi.Tatoeba #730671
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
- Bonne nuit. Fais de beaux rêves. Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.Tatoeba #4023
- Elle devait être belle quand elle était jeune. Hẳn bà ấy đẹp khi còn trẻ.Tatoeba #134446
- La Terre est une belle planète. Trái Đất là một hành tinh đẹp.Tatoeba #473696
- Paris est la ville la plus belle du monde. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới.Tatoeba #3444
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ handsome, fine, attractive; nice; fair (weather)
- Danh từ boyfriend
- Phó từ in vain
- Tiền tố related by marriage; in-law or step-
Câu hỏi thường gặp
beau nghĩa là gì?
beau (tính từ) nghĩa là đẹp, hay, tốt.
beau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beau (giọng Pháp chuẩn): /bo/.