beau-fils
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bo.fis/ giọng máy của trình duyệt
beau-fils nghĩa là con ghẻ, con rể.
Nghĩa của beau-fils
Danh từ · giống đực
- Con ghẻ (con riêng của chồng hay của vợ).
- Con rể.
Dạng từ của beau-fils
Đi với mạo từ: un beau-fils · le beau-fils
| Số nhiều | beaux-fils |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beau-fils
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của beau-fils
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a stepson, a son of the present spouse of its remarried parent; a son-in-law, the husband of one's daughter or son
Câu hỏi thường gặp
beau-fils nghĩa là gì?
beau-fils (danh từ) nghĩa là con ghẻ, con rể.
beau-fils phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beau-fils (giọng Pháp chuẩn): /bo.fis/.
beau-fils là giống đực hay giống cái?
beau-fils là danh từ giống đực (dùng với un, le).