belle-mère
/bɛl.mɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
belle-mère nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ, dì ghẻ.
Nghĩa của belle-mère
Danh từ · giống cái
- Mẹ chồng; mẹ vợ; bà nhạc.
- Dì ghẻ.
Dạng từ của belle-mère
Đi với mạo từ: une belle-mère · la belle-mère
| Số nhiều | belles-mères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belle-mère
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mother-in-law; stepmother; a retired politician (male or female) who tries to keep influencing their successors through public or behind-the-scenes interventions
Câu hỏi thường gặp
belle-mère nghĩa là gì?
belle-mère (danh từ) nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ, dì ghẻ.
belle-mère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belle-mère (giọng Pháp chuẩn): /bɛl.mɛʁ/.
belle-mère là giống đực hay giống cái?
belle-mère là danh từ giống cái (dùng với une, la).