belle-fille
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/bɛl.fij/ giọng máy của trình duyệt
belle-fille nghĩa là con ghẻ, con dâu.
Nghĩa của belle-fille
Danh từ · giống cái
- Con ghẻ (gái).
- Con dâu.
Dạng từ của belle-fille
Đi với mạo từ: une belle-fille · la belle-fille
| Số nhiều | belles-filles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belle-fille
Đồng nghĩa
Họ từ của belle-fille
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daughter-in-law (wife of one's child); stepdaughter (daughter of one's spouse and another person)
Câu hỏi thường gặp
belle-fille nghĩa là gì?
belle-fille (danh từ) nghĩa là con ghẻ, con dâu.
belle-fille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belle-fille (giọng Pháp chuẩn): /bɛl.fij/.
belle-fille là giống đực hay giống cái?
belle-fille là danh từ giống cái (dùng với une, la).