beau-frère
beau-frère nghĩa là anh rể, anh chồng, anh vợ.
Nghĩa của beau-frère
Danh từ · giống đực
- Anh (em) rể.
- Anh (em) chồng; anh (em) vợ.
Dạng từ của beau-frère
Đi với mạo từ: un beau-frère · le beau-frère
| Số nhiều | beaux-frères |
| Giống cái | belle-sœur |
Họ từ của beau-frère
Câu ví dụ với beau-frère
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brother-in-law (brother of one's wife); brother-in-law (brother of one's husband); brother-in-law (husband of one's sister); brother-in-law (husband of one's brother)
Câu hỏi thường gặp
beau-frère nghĩa là gì?
beau-frère (danh từ) nghĩa là anh rể, anh chồng, anh vợ.
beau-frère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beau-frère (giọng Pháp chuẩn): /bo.fʁɛʁ/.
beau-frère là giống đực hay giống cái?
beau-frère là danh từ giống đực (dùng với un, le).