TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

beau-frère

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bo.fʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

beau-frère nghĩa là anh rể, anh chồng, anh vợ.

Nghĩa của beau-frère

Danh từ · giống đực

  1. Anh (em) rể.
  2. Anh (em) chồng; anh (em) vợ.

Dạng từ của beau-frère

Đi với mạo từ: un beau-frère · le beau-frère

Số nhiềubeaux-frères
Giống cáibelle-sœur

Họ từ của beau-frère

Câu ví dụ với beau-frère

  • J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.Tatoeba #952510

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brother-in-law (brother of one's wife); brother-in-law (brother of one's husband); brother-in-law (husband of one's sister); brother-in-law (husband of one's brother)

Câu hỏi thường gặp

beau-frère nghĩa là gì?

beau-frère (danh từ) nghĩa là anh rể, anh chồng, anh vợ.

beau-frère phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beau-frère (giọng Pháp chuẩn): /bo.fʁɛʁ/.

beau-frère là giống đực hay giống cái?

beau-frère là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.