belle-sœur
danh từ giống cái (f)
/bɛl.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
belle-sœur nghĩa là chị dâu, chị vợ, chị chồng.
Nghĩa của belle-sœur
Danh từ · giống cái
- Chị (em) dâu.
- Chị (em) vợ; chị (em) chồng.
Dạng từ của belle-sœur
Đi với mạo từ: une belle-sœur · la belle-sœur
| Số nhiều | belles-sœurs |
Họ từ của belle-sœur
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sister-in-law (wife's or husband's sister); sister-in-law (brother's or sister’s wife); step-sister, stepsister
Câu hỏi thường gặp
belle-sœur nghĩa là gì?
belle-sœur (danh từ) nghĩa là chị dâu, chị vợ, chị chồng.
belle-sœur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belle-sœur (giọng Pháp chuẩn): /bɛl.sœʁ/.
belle-sœur là giống đực hay giống cái?
belle-sœur là danh từ giống cái (dùng với une, la).