marâtre
danh từ giống cái (f)
/ma.ʁatʁ/ giọng máy của trình duyệt
marâtre nghĩa là mẹ ghẻ.
Nghĩa của marâtre
Danh từ · giống cái
- Mẹ ghẻ.
Dạng từ của marâtre
Đi với mạo từ: une marâtre · la marâtre
| Số nhiều | marâtres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marâtre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stepmother (especially an evil one); bad or uncaring mother
Câu hỏi thường gặp
marâtre nghĩa là gì?
marâtre (danh từ) nghĩa là mẹ ghẻ.
marâtre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marâtre (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁatʁ/.
marâtre là giống đực hay giống cái?
marâtre là danh từ giống cái (dùng với une, la).