marécage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ma.ʁe.kaʒ/ giọng máy của trình duyệt
marécage nghĩa là bãi lầy, đầm lầy.
Nghĩa của marécage
Danh từ · giống đực
- Bãi lầy, đầm lầy.
Dạng từ của marécage
Đi với mạo từ: un marécage · le marécage
| Số nhiều | marécages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với marécage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ marshland, swamp
Câu hỏi thường gặp
marécage nghĩa là gì?
marécage (danh từ) nghĩa là bãi lầy, đầm lầy.
marécage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marécage (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁe.kaʒ/.
marécage là giống đực hay giống cái?
marécage là danh từ giống đực (dùng với un, le).