gendre
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
gendre nghĩa là con rể.
Nghĩa của gendre
Danh từ · giống đực
- Con rể.
Dạng từ của gendre
Đi với mạo từ: un gendre · le gendre
| Số nhiều | gendres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gendre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ son-in-law
Câu hỏi thường gặp
gendre nghĩa là gì?
gendre (danh từ) nghĩa là con rể.
gendre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gendre (giọng Pháp chuẩn): /ʒɑ̃dʁ/.
gendre là giống đực hay giống cái?
gendre là danh từ giống đực (dùng với un, le).