genette
danh từ giống cái (f)
/ʒə.nɛt/ giọng máy của trình duyệt
genette nghĩa là cầy đốm.
Nghĩa của genette
Danh từ · giống cái
- Động vật học Cầy đốm.
Dạng từ của genette
Đi với mạo từ: une genette · la genette
| Số nhiều | genettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ genet (mammal in genus Genetta)
Câu hỏi thường gặp
genette nghĩa là gì?
genette (danh từ) nghĩa là cầy đốm.
genette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của genette (giọng Pháp chuẩn): /ʒə.nɛt/.
genette là giống đực hay giống cái?
genette là danh từ giống cái (dùng với une, la).