TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pluie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/plɥi/ giọng máy của trình duyệt

pluie nghĩa là mưa, vô số.

Nghĩa của pluie

Danh từ · giống cái

  1. Mưa.
    • Pluie d'oragemưa dông!
    • pluie de ballesmưa đạn
  2. Vô số.
    • Une pluie de cadeauxvô số quà

Dạng từ của pluie

Đi với mạo từ: une pluie · la pluie

Số nhiềupluies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pluie

Đồng nghĩa

Họ từ của pluie

Cụm từ, thành ngữ với pluie

  • après la pluie le beau temps — hết khổ đến sướng, bỉ cực thái lai
  • ennuyeux comme la pluie — buồn như chấu cắn
  • faire la pluie et le beau temps — làm mưa làm gió (nghĩa bóng); có thế lực lớn
  • le temps est à la pluie — trời sắp mưa
  • ne pas être né de la dernière pluie — (thân mật) có nhiều kinh nghiệm rồi
  • parler de la pluie et de beau temps — xem parler
  • petite pluie abat grand vent — xem abattre

Câu ví dụ với pluie

  • La pluie m'a empêché de venir. Mưa đã khiến tôi không đến được.Tatoeba #429006
  • En raison de la forte pluie, nous arrivâmes trop tard à l'école. Do mưa to, chúng tôi đến trường quá muộn.Tatoeba #575062
  • Quand j'étais encore petit, j'aimais bien aller me promener sous la pluie. Hồi nhỏ tôi rất thích dạo chơi dưới trời mưa.Tatoeba #575145
  • Tu aimes la pluie, n'est-ce pas ? Các bạn thích mưa nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342083
  • Après la pluie vient le beau temps. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1172448
  • La pluie a tourné à la grêle. Cơn mưa trở thành mưa đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12761390
  • La pluie s'est arrêtée finalement. Cuối cùng mưa cũng tạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #377963
  • Après la pluie, le beau temps. Bĩ cực thái lai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391944

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rain; loads of things

Câu hỏi thường gặp

pluie nghĩa là gì?

pluie (danh từ) nghĩa là mưa, vô số.

pluie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pluie (giọng Pháp chuẩn): /plɥi/.

pluie là giống đực hay giống cái?

pluie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.