parapluie
parapluie nghĩa là cái ô, cái dù.
Nghĩa của parapluie
Danh từ · giống đực
- Cái ô, cái dù.
- Ouvrir son parapluiebung dù ra; trút trách nhiệm sang người khác (nghĩa bóng)
Dạng từ của parapluie
Đi với mạo từ: un parapluie · le parapluie
| Số nhiều | parapluies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parapluie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với parapluie
- N'oublie pas d'apporter un parapluie. Bạn đừng quen mang ô.Tatoeba #135103
- J'ai laissé ton parapluie dans l'autobus. Tôi dã để lại cây dù của bạn trên xe buýt.Tatoeba #3313473
- J'ai perdu mon parapluie. Tôi đánh mất chiếc ô của tôi.Tatoeba #8237
- Quelqu'un a dû prendre mon parapluie par inadvertance. Có lẽ người nào đã cầm nhầm chiếc ô của tôi.Tatoeba #335182
- J'avais un parapluie, mais mon ami n'en avait pas. Tôi có một chiếc ô che mưa, nhưng bạn tôi thì không.Tatoeba #6445
- As-tu retrouvé le parapluie que tu disais avoir perdu l'autre jour ? Bạn có tìm thấy chiếc ô mà bạn bảo rằng hôm nọ bạn đánh mất không?Tatoeba #440990
- J'ai pris ton parapluie par erreur. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #127413
- As-tu pris un parapluie avec toi ? Có mang theo dù không đó? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1050905
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ umbrella for rain
Câu hỏi thường gặp
parapluie nghĩa là gì?
parapluie (danh từ) nghĩa là cái ô, cái dù.
parapluie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parapluie (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.plɥi/.
parapluie là giống đực hay giống cái?
parapluie là danh từ giống đực (dùng với un, le).