paraphrastique
giọng máy của trình duyệt
paraphrastique nghĩa là dài dòng, rườm rà.
Nghĩa của paraphrastique
Tính từ
- Dài dòng, rườm rà.
- Traduction paraphrastiquebản dịch dài dòng
Dạng từ của paraphrastique
| Số nhiều | paraphrastiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ paraphrastic
Câu hỏi thường gặp
paraphrastique nghĩa là gì?
paraphrastique (tính từ) nghĩa là dài dòng, rườm rà.