paraphraseur
paraphraseur nghĩa là Người hay giải thích dài dòng.
Nghĩa của paraphraseur
Danh từ · giống đực
- Thân mật Người hay giải thích dài dòng.
Dạng từ của paraphraseur
Đi với mạo từ: un paraphraseur · le paraphraseur
| Số nhiều | paraphraseurs |
| Giống cái | paraphraseuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ paraphraser
Câu hỏi thường gặp
paraphraseur nghĩa là gì?
paraphraseur (danh từ) nghĩa là Người hay giải thích dài dòng.
paraphraseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paraphraseur (giọng Pháp chuẩn): /pa.ʁa.fʁa.zœʁ/.
paraphraseur là giống đực hay giống cái?
paraphraseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).