étoile
étoile nghĩa là sao.
Nghĩa của étoile
Danh từ · giống cái
- Sao. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les biscuits sont tous en forme d'étoile.Tất cả bánh quy hình ngôi sao
- Le Soleil est une étoile.Mặt trời là một ngôi sao.
Dạng từ của étoile
Đi với mạo từ: une étoile · l'étoile
| Số nhiều | étoiles |
Họ từ của étoile
Câu ví dụ với étoile
- Les biscuits sont tous en forme d'étoile. Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389776
- Le Soleil est une étoile. Mặt trời là một ngôi sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2301074
- D'innombrables étoiles scintillaient dans le ciel. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9106
- C'est un livre concernant les étoiles. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119807
- C'est un livre qui traite des étoiles. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591308
- Les étoiles scintillaient dans le ciel. Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10091955
- Les premiers explorateurs se servaient des étoiles pour naviguer. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645736
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ star; mullet; a white mark on the forehead of a horse or bull
Câu hỏi thường gặp
étoile nghĩa là gì?
étoile (danh từ) nghĩa là sao.
étoile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étoile (giọng Pháp chuẩn): /e.twal/.
étoile là giống đực hay giống cái?
étoile là danh từ giống cái (dùng với une, la).