TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étoile

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.twal/ giọng máy của trình duyệt

étoile nghĩa là sao.

Nghĩa của étoile

Danh từ · giống cái

  1. Sao. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Les biscuits sont tous en forme d'étoile.Tất cả bánh quy hình ngôi sao
    • Le Soleil est une étoile.Mặt trời là một ngôi sao.

Dạng từ của étoile

Đi với mạo từ: une étoile · l'étoile

Số nhiềuétoiles

Họ từ của étoile

Câu ví dụ với étoile

  • Les biscuits sont tous en forme d'étoile. Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389776
  • Le Soleil est une étoile. Mặt trời là một ngôi sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2301074
  • D'innombrables étoiles scintillaient dans le ciel. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9106
  • C'est un livre concernant les étoiles. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119807
  • C'est un livre qui traite des étoiles. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591308
  • Les étoiles scintillaient dans le ciel. Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10091955
  • Les premiers explorateurs se servaient des étoiles pour naviguer. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645736

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ star; mullet; a white mark on the forehead of a horse or bull

Câu hỏi thường gặp

étoile nghĩa là gì?

étoile (danh từ) nghĩa là sao.

étoile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étoile (giọng Pháp chuẩn): /e.twal/.

étoile là giống đực hay giống cái?

étoile là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.