stellaire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/stɛ.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
stellaire nghĩa là tỏa tròn xòe ra, cây tràng sao.
Nghĩa của stellaire
Tính từ
- Thuộc sao.
- Clarté stellaireánh sao
- Tỏa tròn xòe ra.
- Disposition stellairekiểu sắp xếp xòe ra
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây tràng sao.
Dạng từ của stellaire
| Số nhiều | stellaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stellar
- Danh từ stellaria
Câu hỏi thường gặp
stellaire nghĩa là gì?
stellaire (tính từ, danh từ) nghĩa là tỏa tròn xòe ra, cây tràng sao.
stellaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stellaire (giọng Pháp chuẩn): /stɛ.lɛʁ/.