TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étoiler

/e.twa.le/ giọng máy của trình duyệt

étoiler nghĩa là điểm đầy sao, điểm hình sao, làm rạn hình sao.

Nghĩa của étoiler

Ngoại động từ

  1. Điểm đầy sao; điểm hình sao.
  2. Làm rạn hình sao.
    • étoiler une vitrelàm tấm kính rạn hình sao

Chia động từ étoiler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étoiléHiện tại phân từ: étoilant

Hiện tại présent

  • j'étoile
  • tu étoiles
  • il/elle étoile
  • nous étoilons
  • vous étoilez
  • ils/elles étoilent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étoilé
  • tu as étoilé
  • il/elle a étoilé
  • nous avons étoilé
  • vous avez étoilé
  • ils/elles ont étoilé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étoilais
  • tu étoilais
  • il/elle étoilait
  • nous étoilions
  • vous étoiliez
  • ils/elles étoilaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étoilerai
  • tu étoileras
  • il/elle étoilera
  • nous étoilerons
  • vous étoilerez
  • ils/elles étoileront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étoilerais
  • tu étoilerais
  • il/elle étoilerait
  • nous étoilerions
  • vous étoileriez
  • ils/elles étoileraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étoile
  • que tu étoiles
  • qu'il/elle étoile
  • que nous étoilions
  • que vous étoiliez
  • qu'ils/elles étoilent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étoilai
  • tu étoilas
  • il/elle étoila
  • nous étoilâmes
  • vous étoilâtes
  • ils/elles étoilèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étoile (tu)
  • étoilons (nous)
  • étoilez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étoiler

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với étoiler

  • D'innombrables étoiles scintillaient dans le ciel. Lúc đó, trên bầu trời có vô số ngôi sao đang lấp lánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9106
  • C'est un livre concernant les étoiles. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119807
  • Les biscuits sont tous en forme d'étoile. Tất cả bánh quy hình ngôi sao (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389776
  • C'est un livre qui traite des étoiles. Đây là quyển sách về những vì sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1591308
  • Les étoiles scintillaient dans le ciel. Các vì sao đang lấp lánh trên bầu trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10091955
  • Les premiers explorateurs se servaient des étoiles pour naviguer. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645736
  • Le Soleil est une étoile. Mặt trời là một ngôi sao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2301074

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scatter or adorn with stars; synonym of consteller

Câu hỏi thường gặp

étoiler nghĩa là gì?

étoiler (ngoại động từ) nghĩa là điểm đầy sao, điểm hình sao, làm rạn hình sao.

étoiler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étoiler (giọng Pháp chuẩn): /e.twa.le/.

Chia động từ étoiler ở thì hiện tại thế nào?

j'étoile, tu étoiles, il/elle étoile, nous étoilons, vous étoilez, ils/elles étoilent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.