TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consteller

/kɔ̃s.tɛ.le/ giọng máy của trình duyệt

consteller nghĩa là Phủ đầy những đám sao.

Nghĩa của consteller

Ngoại động từ

  1. Phủ đầy những đám sao.
  2. Phủ đầy những vật óng ánh (như sao).

Chia động từ consteller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: constelléHiện tại phân từ: constellant

Hiện tại présent

  • je constelle
  • tu constelles
  • il/elle constelle
  • nous constellons
  • vous constellez
  • ils/elles constellent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai constellé
  • tu as constellé
  • il/elle a constellé
  • nous avons constellé
  • vous avez constellé
  • ils/elles ont constellé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je constellais
  • tu constellais
  • il/elle constellait
  • nous constellions
  • vous constelliez
  • ils/elles constellaient

Tương lai đơn futur simple

  • je constellerai
  • tu constelleras
  • il/elle constellera
  • nous constellerons
  • vous constellerez
  • ils/elles constelleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je constellerais
  • tu constellerais
  • il/elle constellerait
  • nous constellerions
  • vous constelleriez
  • ils/elles constelleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je constelle
  • que tu constelles
  • qu'il/elle constelle
  • que nous constellions
  • que vous constelliez
  • qu'ils/elles constellent

Quá khứ đơn passé simple

  • je constellai
  • tu constellas
  • il/elle constella
  • nous constellâmes
  • vous constellâtes
  • ils/elles constellèrent

Mệnh lệnh impératif

  • constelle (tu)
  • constellons (nous)
  • constellez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cluster; to constellate

Câu hỏi thường gặp

consteller nghĩa là gì?

consteller (ngoại động từ) nghĩa là Phủ đầy những đám sao.

consteller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consteller (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃s.tɛ.le/.

Chia động từ consteller ở thì hiện tại thế nào?

je constelle, tu constelles, il/elle constelle, nous constellons, vous constellez, ils/elles constellent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.