TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

monde

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɔ̃d/ giọng máy của trình duyệt

monde nghĩa là thế giới, thiên hạ, động vật tinh khiết.

Nghĩa của monde

Danh từ · giống đực

  1. Thế giới.
    • Conception du mondequan niệm về thế giới
  2. Thiên hạ.
    • Se moquer du mondecoi thường thiên hạ
  3. Nhiều người.
    • Il vient du mondecó nhiều người đến
  4. Giới.
    • Le monde ouvriergiới công nhân
  5. Tôn giáo Thế gian trần tục.
  6. Người nhà, bà con, người làm.
    • Congédier tout son mondethải hồi hết thảy người làm

Tính từ

  1. Tôn giáo Động vật tinh khiết (có thể ăn thịt hoặc giết để cúng).

Dạng từ của monde

Đi với mạo từ: un monde · le monde

Số nhiềumondes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monde

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của monde

Cụm từ, thành ngữ với monde

  • ainsi va le monde — đời là thế
  • au bout du monde — xem bout
  • avoir du monde chez soi — nhà có nhiều khách
  • ce bas monde — xem bas
  • c'est le monde renversé — thực là thế giới đảo điên, thực là ngược đời
  • courir du monde — chu du thiên hạ
  • de par le monde — trên khắp thế giới
  • depuis que le monde est monde — từ khi tạo thiên lập địa đến giờ
  • être au monde — sống ở trên đời
  • être vieux comme le monde — cổ lỗ lắm rồi
  • fin du monde — tận thế
  • homme du monde — con người lịch thiệp
  • l'autre monde — thế giới bên kia
  • le beau monde — giới ăn chơi đàng điếm
  • le grand monde — giới thượng lưu
  • le meilleur homme du monde — người tốt nhất đời
  • le monde extérieur — ngoại giới
  • mettre au monde — xem mettre
  • n'être plus au monde — đã chết, đã mất
  • on ne peut contenter tout le monde et son père — không thể làm vui lòng cả mọi người
  • pas le moins du monde — không một tý nào
  • pauvre monde — những người đáng thương
  • pour rien au monde — không đời nào
  • pour tout l'or du monde — các vàng cũng không
  • quitter le monde — từ trần
  • se faire un monde de — quan trọng hóa
  • se retirer du monde — đi ẩn, sống ẩn dật
  • tout est pour le mieux dans le meilleur des mondes — lạc quan đối với mọi sự
  • tout le monde — mọi người
  • venir au monde — ra đời, sinh ra

Câu ví dụ với monde

  • Je suis trop vieux pour ce monde. Tôi đã quá già cho thế giới này.Tatoeba #3861
  • Tout le monde peut faire une erreur. Mọi người đều có thể sai lầm.Tatoeba #12571
  • Tout le monde a ri de lui. Mọi người đã cười anh ta.Tatoeba #131425
  • Tout le monde le connaissait au village. Mọi người trong làng đều biết ông ta.Tatoeba #138882
  • Elle est coquette avec tout le monde. Cô ấy làm duyên với mọi người.Tatoeba #488625
  • Elle a bourlingué partout dans le monde. Bà ấy đã bôn ba khắp nơi trên thế giới.Tatoeba #604717
  • Je ne ferai cela pour rien au monde ! Không đời nào tôi sẽ làm điều đó!Tatoeba #575162
  • Tout le monde a ses forces et ses faiblesses. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #3269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ world; people
  • Thán từ good heavens
  • Tính từ pure; clean

Câu hỏi thường gặp

monde nghĩa là gì?

monde (danh từ, tính từ) nghĩa là thế giới, thiên hạ, động vật tinh khiết.

monde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monde (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃d/.

monde là giống đực hay giống cái?

monde là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.