TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mondial

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/mɔ̃.djal/ giọng máy của trình duyệt

mondial nghĩa là Thuộc thế giới.

Nghĩa của mondial

Tính từ

  1. Thuộc thế giới.
    • A l'échelle mondialetrên quy mô thế giới

Dạng từ của mondial

Số nhiềumondiaux
Giống cáimondiale
Giống cái số nhiềumondiales

Câu ví dụ với mondial

  • Le rétablissement de l'économie mondiale n'est pas encore en vue. Chưa trông thấy sự hồi phục của nền kinh tế thế giới.Tatoeba #463588
  • La moitié de la population mondiale vit en ville. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3454095
  • La règle d'or mondiale : C'est celui qui a l'or qui décide de la règle. Thế giới tuân theo một nguyên tắc vàng: người có vàng là người đặt luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2019796

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ global, worldwide

Câu hỏi thường gặp

mondial nghĩa là gì?

mondial (tính từ) nghĩa là Thuộc thế giới.

mondial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mondial (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.djal/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.