mondialement
/mɔ̃.djal.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
mondialement nghĩa là khắp thế giới.
Nghĩa của mondialement
Phó từ
- Khắp thế giới.
- Produit mondialement connusản phẩm được khắp thế giới biết
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mondialement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ globally, worldwide, throughout the world, all over the world
Câu hỏi thường gặp
mondialement nghĩa là gì?
mondialement (phó từ) nghĩa là khắp thế giới.
mondialement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mondialement (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.djal.mɑ̃/.