mondialisation
danh từ giống cái (f)
/mɔ̃.dja.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
mondialisation nghĩa là sự thế giới hóa.
Nghĩa của mondialisation
Danh từ · giống cái
- Sự thế giới hóa.
Dạng từ của mondialisation
Đi với mạo từ: une mondialisation · la mondialisation
| Số nhiều | mondialisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ globalisation (all meanings)
Câu hỏi thường gặp
mondialisation nghĩa là gì?
mondialisation (danh từ) nghĩa là sự thế giới hóa.
mondialisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mondialisation (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.dja.li.za.sjɔ̃/.
mondialisation là giống đực hay giống cái?
mondialisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).