TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

monder

/mɔ̃.de/ giọng máy của trình duyệt

monder nghĩa là nhặt sạch, bỏ vỏ, bỏ hạt.

Nghĩa của monder

Ngoại động từ

  1. Nhặt sạch.
  2. Bỏ vỏ (hạt), bỏ hạt (quả).

Chia động từ monder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mondéHiện tại phân từ: mondant

Hiện tại présent

  • je monde
  • tu mondes
  • il/elle monde
  • nous mondons
  • vous mondez
  • ils/elles mondent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mondé
  • tu as mondé
  • il/elle a mondé
  • nous avons mondé
  • vous avez mondé
  • ils/elles ont mondé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mondais
  • tu mondais
  • il/elle mondait
  • nous mondions
  • vous mondiez
  • ils/elles mondaient

Tương lai đơn futur simple

  • je monderai
  • tu monderas
  • il/elle mondera
  • nous monderons
  • vous monderez
  • ils/elles monderont

Điều kiện conditionnel présent

  • je monderais
  • tu monderais
  • il/elle monderait
  • nous monderions
  • vous monderiez
  • ils/elles monderaient

Giả định subjonctif présent

  • que je monde
  • que tu mondes
  • qu'il/elle monde
  • que nous mondions
  • que vous mondiez
  • qu'ils/elles mondent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mondai
  • tu mondas
  • il/elle monda
  • nous mondâmes
  • vous mondâtes
  • ils/elles mondèrent

Mệnh lệnh impératif

  • monde (tu)
  • mondons (nous)
  • mondez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với monder

Đồng nghĩa

Họ từ của monder

Câu ví dụ với monder

  • Je suis trop vieux pour ce monde. Tôi đã quá già cho thế giới này.Tatoeba #3861
  • Tout le monde peut faire une erreur. Mọi người đều có thể sai lầm.Tatoeba #12571
  • Tout le monde a ri de lui. Mọi người đã cười anh ta.Tatoeba #131425
  • Tout le monde le connaissait au village. Mọi người trong làng đều biết ông ta.Tatoeba #138882
  • Elle est coquette avec tout le monde. Cô ấy làm duyên với mọi người.Tatoeba #488625
  • Elle a bourlingué partout dans le monde. Bà ấy đã bôn ba khắp nơi trên thế giới.Tatoeba #604717
  • Je ne ferai cela pour rien au monde ! Không đời nào tôi sẽ làm điều đó!Tatoeba #575162
  • Tout le monde a ses forces et ses faiblesses. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #3269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blanch (vegetables); to clean or purify

Câu hỏi thường gặp

monder nghĩa là gì?

monder (ngoại động từ) nghĩa là nhặt sạch, bỏ vỏ, bỏ hạt.

monder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monder (giọng Pháp chuẩn): /mɔ̃.de/.

Chia động từ monder ở thì hiện tại thế nào?

je monde, tu mondes, il/elle monde, nous mondons, vous mondez, ils/elles mondent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.