TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tout le monde

/tu lə mɔ̃d/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /tu‿l mɔ̃d/

tout le monde nghĩa là mọi người.

Nghĩa của tout le monde

Đại từ

  1. Mọi người. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Tout le monde peut faire une erreur.Mọi người đều có thể sai lầm.
    • Tout le monde a ri de lui.Mọi người đã cười anh ta.

Câu ví dụ với tout le monde

  • Tout le monde peut faire une erreur. Mọi người đều có thể sai lầm.Tatoeba #12571
  • Tout le monde a ri de lui. Mọi người đã cười anh ta.Tatoeba #131425
  • Tout le monde le connaissait au village. Mọi người trong làng đều biết ông ta.Tatoeba #138882
  • Elle est coquette avec tout le monde. Cô ấy làm duyên với mọi người.Tatoeba #488625
  • Tout le monde a ses forces et ses faiblesses. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #3269
  • Tout le monde veut te rencontrer, tu es célèbre ! Mọi người muốn gặp bạn vì bạn nổi tiếng!Tatoeba #3284
  • Que tout le monde s'assoie, je vous prie ! Mời quý vị ngồi.Tatoeba #12818
  • Tout le monde s'est moqué de moi hier. Mọi người đã chế nhạo tôi hôm qua.Tatoeba #391257

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ everyone, everybody

Câu hỏi thường gặp

tout le monde nghĩa là gì?

tout le monde (đại từ) nghĩa là mọi người.

tout le monde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tout le monde (giọng Pháp chuẩn): /tu lə mɔ̃d/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.