tout-petit
danh từ giống đực (m)
/tu.p(ə).ti/ giọng máy của trình duyệt
tout-petit nghĩa là trẻ nhỏ.
Nghĩa của tout-petit
Danh từ · giống đực
- Trẻ nhỏ.
Dạng từ của tout-petit
Đi với mạo từ: un tout-petit · le tout-petit
| Số nhiều | tout-petits |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little one
Câu hỏi thường gặp
tout-petit nghĩa là gì?
tout-petit (danh từ) nghĩa là trẻ nhỏ.
tout-petit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tout-petit (giọng Pháp chuẩn): /tu.p(ə).ti/.
tout-petit là giống đực hay giống cái?
tout-petit là danh từ giống đực (dùng với un, le).