tout-venant
danh từ giống đực (m)
/tu.və.nɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
tout-venant nghĩa là than tạp, quặng tạp, đồ tạp nhạp.
Nghĩa của tout-venant
Danh từ · giống đực
- Ngành mỏ Than tạp, quặng tạp (chưa lựa chọn).
- Nghĩa rộng Đồ tạp nhạp.
Dạng từ của tout-venant
Đi với mạo từ: un tout-venant · le tout-venant
Câu hỏi thường gặp
tout-venant nghĩa là gì?
tout-venant (danh từ) nghĩa là than tạp, quặng tạp, đồ tạp nhạp.
tout-venant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tout-venant (giọng Pháp chuẩn): /tu.və.nɑ̃/.
tout-venant là giống đực hay giống cái?
tout-venant là danh từ giống đực (dùng với un, le).