toute-puissance
danh từ giống cái (f)
/tut.pɥi.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
toute-puissance nghĩa là toàn quyền, bá quyền, tính toàn năng.
Nghĩa của toute-puissance
Danh từ · giống cái
- Toàn quyền, bá quyền.
- Tôn giáo Tính toàn năng (của Chúa).
Dạng từ của toute-puissance
Đi với mạo từ: une toute-puissance · la toute-puissance
Câu hỏi thường gặp
toute-puissance nghĩa là gì?
toute-puissance (danh từ) nghĩa là toàn quyền, bá quyền, tính toàn năng.
toute-puissance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của toute-puissance (giọng Pháp chuẩn): /tut.pɥi.sɑ̃s/.
toute-puissance là giống đực hay giống cái?
toute-puissance là danh từ giống cái (dùng với une, la).