iliaque
/i.ljak/ giọng máy của trình duyệt
iliaque nghĩa là xương chậu.
Nghĩa của iliaque
Tính từ
- Giải phẫu (thuộc) xương chậu.
- Artère iliaqueđộng mạch chậu
Dạng từ của iliaque
| Số nhiều | iliaques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iliaque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ iliac
Câu hỏi thường gặp
iliaque nghĩa là gì?
iliaque (tính từ) nghĩa là xương chậu.
iliaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iliaque (giọng Pháp chuẩn): /i.ljak/.