il était une fois
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /i.l‿e.tɛ.t‿yn fwa/
il était une fois nghĩa là ngày xửa ngày xưa.
Nghĩa của il était une fois
Cụm từ
- Ngày xửa ngày xưa. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Il était une fois un chat du nom de Tango.Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.
Câu ví dụ với il était une fois
- Il était une fois un chat du nom de Tango. Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ there was once…; once upon a time, there was… (traditional beginning of children’s stories, especially fairy tales)
Câu hỏi thường gặp
il était une fois nghĩa là gì?
il était une fois (cụm từ) nghĩa là ngày xửa ngày xưa.