TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

il y a

/i.lja/ giọng máy của trình duyệt

Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /i.l‿i.j‿a/

il y a nghĩa là có.

Nghĩa của il y a

Giới từ

  1. Có. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Il y a trop de choses à faire !Có nhiều thứ để làm quá!
    • Il y a une radio sur la table.Có một máy thu thanh ở trên bàn.

Câu ví dụ với il y a

  • Oh, il y a un papillon ! Ô kìa, con bươm bướm!Tatoeba #3144
  • Il y a trop de choses à faire ! Có nhiều thứ để làm quá!Tatoeba #3493
  • Il y a une page manquante. Thiếu một trang.Tatoeba #379704
  • Il y a une radio sur la table. Có một máy thu thanh ở trên bàn.Tatoeba #520505
  • Il y a autant de musées que d'églises. Số lượng bảo tàng và nhà thờ bằng nhau.Tatoeba #4330
  • Il y a quelques objets exposés intéressants au musée. Có một vài hiện vật lý thú đươc trưng bày ở bảo tàng.Tatoeba #120141
  • Il y a une raison plausible de le renvoyer. Có một lý do có thể chấp nhận để sa thải anh ta.Tatoeba #414070
  • Il y a très peu de papier de reste. Còn rất ít giấy thừa.Tatoeba #499554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ ago

Câu hỏi thường gặp

il y a nghĩa là gì?

il y a (giới từ) nghĩa là có.

il y a phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của il y a (giọng Pháp chuẩn): /i.lja/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.