iconomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
iconomètre nghĩa là ảnh kế.
Nghĩa của iconomètre
Danh từ · giống đực
- Nhiếp ảnh Ảnh kế.
Dạng từ của iconomètre
Đi với mạo từ: un iconomètre · l'iconomètre
| Số nhiều | iconomètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconomètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iconometer
Câu hỏi thường gặp
iconomètre nghĩa là gì?
iconomètre (danh từ) nghĩa là ảnh kế.
iconomètre là giống đực hay giống cái?
iconomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).