iconostase
danh từ giống cái (f)
/i.kɔ.nɔs.taz/ giọng máy của trình duyệt
iconostase nghĩa là bình phong hình thánh.
Nghĩa của iconostase
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Bình phong hình thánh.
Dạng từ của iconostase
Đi với mạo từ: une iconostase · l'iconostase
| Số nhiều | iconostases |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconostase
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iconostasis (a wall of religious icons)
Câu hỏi thường gặp
iconostase nghĩa là gì?
iconostase (danh từ) nghĩa là bình phong hình thánh.
iconostase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iconostase (giọng Pháp chuẩn): /i.kɔ.nɔs.taz/.
iconostase là giống đực hay giống cái?
iconostase là danh từ giống cái (dùng với une, la).