ictus
danh từ giống đực (m)
/ik.tys/ giọng máy của trình duyệt
ictus nghĩa là âm nhấn, cơn vật.
Nghĩa của ictus
Danh từ · giống đực
- Thơ ca Âm nhấn.
- Y học Cơn vật.
- Ictus épileptiquecơn vật động kinh
Dạng từ của ictus
Đi với mạo từ: un ictus · l'ictus
Câu hỏi thường gặp
ictus nghĩa là gì?
ictus (danh từ) nghĩa là âm nhấn, cơn vật.
ictus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ictus (giọng Pháp chuẩn): /ik.tys/.
ictus là giống đực hay giống cái?
ictus là danh từ giống đực (dùng với un, le).