ictère
danh từ giống đực (m)
/ik.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
ictère nghĩa là chứng vàng da.
Nghĩa của ictère
Danh từ · giống đực
- Y học Chứng vàng da.
Dạng từ của ictère
Đi với mạo từ: un ictère · l'ictère
| Số nhiều | ictères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ictère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ jaundice
Câu hỏi thường gặp
ictère nghĩa là gì?
ictère (danh từ) nghĩa là chứng vàng da.
ictère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ictère (giọng Pháp chuẩn): /ik.tɛʁ/.
ictère là giống đực hay giống cái?
ictère là danh từ giống đực (dùng với un, le).