iconolâtrie
danh từ giống cái (f)
/i.kɔ.nɔ.la.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
iconolâtrie nghĩa là sự sùng hình thánh.
Nghĩa của iconolâtrie
Danh từ · giống cái
- Sự sùng hình thánh.
Dạng từ của iconolâtrie
Đi với mạo từ: une iconolâtrie · l'iconolâtrie
| Số nhiều | iconolâtries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với iconolâtrie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iconolatry
Câu hỏi thường gặp
iconolâtrie nghĩa là gì?
iconolâtrie (danh từ) nghĩa là sự sùng hình thánh.
iconolâtrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của iconolâtrie (giọng Pháp chuẩn): /i.kɔ.nɔ.la.tʁi/.
iconolâtrie là giống đực hay giống cái?
iconolâtrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).