illusoire
/i.ly.zwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
illusoire nghĩa là hão huyền, hão.
Nghĩa của illusoire
Tính từ
- Hão huyền, hão.
- Promesse illusoirelời hứa hão
Dạng từ của illusoire
| Số nhiều | illusoires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illusoire
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với illusoire
- Nul n'a le droit d'échanger la souveraineté contre une amitié illusoire. Không đánh đổi chủ quyền lấy hữu nghị viển vông.Tatoeba #3331560
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ illusory
Câu hỏi thường gặp
illusoire nghĩa là gì?
illusoire (tính từ) nghĩa là hão huyền, hão.
illusoire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của illusoire (giọng Pháp chuẩn): /i.ly.zwaʁ/.